NVIDIA RTX A5000 GPU

NVIDIA RTX A5000

  • Thuật toán:PearlHash
  • Hashrate:75.00 TH/s
  • Công suất:230W • 3.07 J/T
  • Giá: $819.00 • 10.92 $/T

Cập nhật lần cuối: 3/8/2026

RTX A5000 Mô tả

NVIDIA RTX A5000 có hashrate tối đa là 75.00 TH/s trên thuật toán PearlHash. Mức tiêu thụ điện năng là 230W. Hiện tại, đồng coin có lợi nhuận cao nhất để đào trên GPU này là PRL.

Hashrate RTX A5000

$/kWh
Sắp xếp theo
75.00 TH/s
Doanh thu
$248.85 ≈ 889.17 PRL
Lợi nhuận
$168.26
84.50 MH/s
Doanh thu
$154.60 ≈ 3790.99 CFX
Lợi nhuận
$70.51
64.50 MH/s
Doanh thu
$131.77 ≈ 1822.93 IRON
Lợi nhuận
$54.68
42.00 MH/s
Doanh thu
$124.27 ≈ 10540.50 QUAI
Lợi nhuận
$40.18
42.00 MH/s
Doanh thu
$103.97 ≈ 29171.43 RVN
Lợi nhuận
$19.88
10.40 KH/s
Doanh thu
$74.64 ≈ 361.71 XEL
Lợi nhuận
$22.08
240.00 MH/s
Doanh thu
$72.76 ≈ 341.56 ERG
Lợi nhuận
$-11.34
97.00 MH/s
Doanh thu
$69.48 ≈ 291.92 ETHW
Lợi nhuận
$-7.61
42.00 MH/s
Doanh thu
$56.14 ≈ 1699577.91 XNA
Lợi nhuận
$-27.96
98.00 MH/s
Doanh thu
$37.64 ≈ 73250326.00 NEXA
Lợi nhuận
$-32.44

RTX A5000 Thông số kỹ thuật

Loại
gpu
Công suất
230 Watt
Loại bộ nhớ
GDDR6
Tên mã GPU
GA102
Băng thông bus bộ nhớ
384 Bit
Tốc độ xung nhịp tối đa
1695 MHz
Dung lượng RAM tối đa
24 GB
Tốc độ xung nhịp bộ nhớ
16 GB/s

Phần mềm đào coin

Tải phiên bản mới nhất của phần mềm đào coin cho GPU từ miner.download :

Lol Miner · BZMiner · WildRig · Rigel Miner · OneZeroMiner · SRBMiner

RTX A5000 có thể được dùng để đào các loại tiền mã hóa sau:

PRL (Pearl) · CFX (Conflux) · IRON (IronFish) · QUAI-KAWPOW (Quai KawPow) · RVN (Ravencoin) · XEL (Xelis) · ERG (Ergo) · ETHW (EthereumPoW) · XNA (Neurai) · NEXA (Nexa)

Tải về

NVIDIA RTX A5000 Lợi nhuận đào coin

Biểu đồ lợi nhuận hiển thị doanh thu từ việc đào đồng coin lợi nhuận cao nhất trên RTX A5000 trong một ngày, đã trừ chi phí điện.

$/kWh
  • Lợi nhuận hàng ngày: $0.4610 2.4361 PRL
  • Lợi nhuận hàng tuần: $3.2269 17.0526 PRL
  • Lợi nhuận hàng tháng: $13.83 73.0827 PRL
  • Lợi nhuận hàng năm: $168.26 889.1723 PRL