NVIDIA GeForce RTX 3070 Ti GPU

NVIDIA GeForce RTX 3070 Ti

  • Thuật toán:PearlHash
  • Hashrate:74.00 TH/s
  • Công suất:180W • 2.43 J/T
  • Giá: $439.00 • 5.93 $/T

Cập nhật lần cuối: 11/7/2026

GeForce RTX 3070 Ti Mô tả

NVIDIA GeForce RTX 3070 Ti có hashrate tối đa là 74.00 TH/s trên thuật toán PearlHash. Mức tiêu thụ điện năng là 180W. Hiện tại, đồng coin có lợi nhuận cao nhất để đào trên GPU này là PRL.

Hashrate GeForce RTX 3070 Ti

$/kWh
Sắp xếp theo
74.00 TH/s
Doanh thu
$397.41 ≈ 993.13 PRL
Lợi nhuận
$334.34
39.50 MH/s
Doanh thu
$138.85 ≈ 8710.18 QUAI
Lợi nhuận
$51.25
51.50 MH/s
Doanh thu
$91.00 ≈ 1132.02 IRON
Lợi nhuận
$24.42
39.50 MH/s
Doanh thu
$83.81 ≈ 21597.33 RVN
Lợi nhuận
$-3.79
8.75 KH/s
Doanh thu
$63.89 ≈ 238.36 XEL
Lợi nhuận
$7.83
170.00 MH/s
Doanh thu
$49.51 ≈ 228.27 ERG
Lợi nhuận
$-3.05
39.50 MH/s
Doanh thu
$44.31 ≈ 1454295.41 XNA
Lợi nhuận
$-43.29
76.00 MH/s
Doanh thu
$29.07 ≈ 70839522.84 NEXA
Lợi nhuận
$-23.49
6.90 H/s
Doanh thu
$10.58 ≈ 31015.49 XTM
Lợi nhuận
$-44.79

GeForce RTX 3070 Ti Thông số kỹ thuật

Loại
gpu
Công suất
290 Watt
Loại bộ nhớ
GDDR6X
Tên mã GPU
Ampere GA104
Tốc độ xung nhịp lõi
1575 MHz
Băng thông bus bộ nhớ
256 Bit
Tốc độ xung nhịp tối đa
1770 MHz
Dung lượng RAM tối đa
8 GB
Tốc độ xung nhịp bộ nhớ
19000 MHz

Phần mềm đào coin

Tải phiên bản mới nhất của phần mềm đào coin cho GPU từ miner.download :

Lol Miner · BZMiner · WildRig · Rigel Miner · OneZeroMiner · SRBMiner

GeForce RTX 3070 Ti có thể được dùng để đào các loại tiền mã hóa sau:

PRL (Pearl) · QUAI-KAWPOW (Quai KawPow) · IRON (IronFish) · RVN (Ravencoin) · XEL (Xelis) · ERG (Ergo) · XNA (Neurai) · NEXA (Nexa) · XTM-C29 (Tari C29)

Tải về

NVIDIA GeForce RTX 3070 Ti Lợi nhuận đào coin

Biểu đồ lợi nhuận hiển thị doanh thu từ việc đào đồng coin lợi nhuận cao nhất trên GeForce RTX 3070 Ti trong một ngày, đã trừ chi phí điện.

$/kWh
  • Lợi nhuận hàng ngày: $0.9160 2.7209 PRL
  • Lợi nhuận hàng tuần: $6.4120 19.0462 PRL
  • Lợi nhuận hàng tháng: $27.48 81.6268 PRL
  • Lợi nhuận hàng năm: $334.34 993.1258 PRL