NVIDIA GeForce RTX 3050 GPU

NVIDIA GeForce RTX 3050

  • Thuật toán:KawPow
  • Hashrate:13.50 MH/s
  • Công suất:100W • 7.41 J/M
  • Giá: $209.00 • 15.48 $/M

Cập nhật lần cuối: 2/5/2026

GeForce RTX 3050 Mô tả

NVIDIA GeForce RTX 3050 có hashrate tối đa là 13.50 MH/s trên thuật toán KawPow. Mức tiêu thụ điện năng là 100W. Hiện tại, đồng coin có lợi nhuận cao nhất để đào trên GPU này là QUAI-KAWPOW.

Hashrate GeForce RTX 3050

$/kWh
Sắp xếp theo
13.50 MH/s
Doanh thu
$30.12 ≈ 944.23 QUAI
Lợi nhuận
$-4.92
13.50 MH/s
Doanh thu
$27.64 ≈ 4661.61 RVN
Lợi nhuận
$-7.40
19.00 MH/s
Doanh thu
$22.99 ≈ 405.72 IRON
Lợi nhuận
$-5.04
13.50 MH/s
Doanh thu
$20.28 ≈ 381247.64 XNA
Lợi nhuận
$-14.76
4.00 KH/s
Doanh thu
$20.24 ≈ 47.84 XEL
Lợi nhuận
$-7.80
32.00 MH/s
Doanh thu
$13.63 ≈ 27760102.75 NEXA
Lợi nhuận
$-10.90
2.70 H/s
Doanh thu
$10.34 ≈ 9481.97 XTM
Lợi nhuận
$-14.18
34.00 MH/s
Doanh thu
$6.21 ≈ 20.55 ERG
Lợi nhuận
$-25.33

GeForce RTX 3050 Thông số kỹ thuật

Loại
gpu
Công suất
130 Watt
Loại bộ nhớ
GDDR6
Tên mã GPU
Ampere GA106
Tốc độ xung nhịp lõi
1552 MHz
Băng thông bus bộ nhớ
128 Bit
Tốc độ xung nhịp tối đa
1777 MHz
Dung lượng RAM tối đa
4 GB
Tốc độ xung nhịp bộ nhớ
1750 MHz

Phần mềm đào coin

Tải phiên bản mới nhất của phần mềm đào coin cho GPU từ miner.download :

GMiner · T-Rex Miner · Lol Miner · Phoenix Miner · NBMiner · BZMiner · Team Red Miner · WildRig · Rigel Miner · OneZeroMiner · SRBMiner

GeForce RTX 3050 có thể được dùng để đào các loại tiền mã hóa sau:

QUAI-KAWPOW (Quai KawPow) · RVN (Ravencoin) · IRON (IronFish) · XNA (Neurai) · XEL (Xelis) · NEXA (Nexa) · XTM-C29 (Tari C29) · ERG (Ergo)

Tải về

NVIDIA GeForce RTX 3050 Lợi nhuận đào coin

Biểu đồ lợi nhuận hiển thị doanh thu từ việc đào đồng coin lợi nhuận cao nhất trên GeForce RTX 3050 trong một ngày, đã trừ chi phí điện.

$/kWh
  • Lợi nhuận hàng ngày: $-0.0135 2.5869 QUAI
  • Lợi nhuận hàng tuần: $-0.0943 18.1084 QUAI
  • Lợi nhuận hàng tháng: $-0.40 77.6076 QUAI
  • Lợi nhuận hàng năm: $-4.92 944.2256 QUAI