NVIDIA CMP 40HX GPU

NVIDIA CMP 40HX

  • Thuật toán:PearlHash
  • Hashrate:40.00 TH/s
  • Công suất:150W • 3.75 J/T
  • Giá: $105.00 • 2.62 $/T

Cập nhật lần cuối: 12/9/2026

CMP 40HX Mô tả

NVIDIA CMP 40HX có hashrate tối đa là 40.00 TH/s trên thuật toán PearlHash. Mức tiêu thụ điện năng là 150W. Hiện tại, đồng coin có lợi nhuận cao nhất để đào trên GPU này là PRL.

Hashrate CMP 40HX

$/kWh
Sắp xếp theo
40.00 TH/s
Công suất
150W
Doanh thu
$291.42 ≈ 493.98 PRL
Lợi nhuận
$238.86
3.80 H/s
Công suất
113W
Doanh thu
$144.33 ≈ 80412.69 XTM
Lợi nhuận
$104.74
29.00 MH/s
Công suất
110W
Doanh thu
$73.37 ≈ 896.42 IRON
Lợi nhuận
$34.83
18.30 MH/s
Công suất
150W
Doanh thu
$52.68 ≈ 5311.89 QUAI
Lợi nhuận
$0.12
48.00 MH/s
Công suất
125W
Doanh thu
$40.10 ≈ 29486608.39 NEXA
Lợi nhuận
$-3.70
18.30 MH/s
Công suất
150W
Doanh thu
$38.68 ≈ 17584.43 RVN
Lợi nhuận
$-13.88
3.90 KH/s
Công suất
105W
Doanh thu
$35.25 ≈ 142.99 XEL
Lợi nhuận
$-1.54
18.30 MH/s
Công suất
150W
Doanh thu
$30.61 ≈ 769530.78 XNA
Lợi nhuận
$-21.95
84.80 MH/s
Công suất
110W
Doanh thu
$29.96 ≈ 119.28 ERG
Lợi nhuận
$-8.58

CMP 40HX Thông số kỹ thuật

Loại
gpu
Công suất
185 Watt
Loại bộ nhớ
GDDR6
Tên mã GPU
Turing TU106
Tốc độ xung nhịp lõi
1470 MHz
Băng thông bus bộ nhớ
256 Bit
Tốc độ xung nhịp tối đa
1650 MHz
Dung lượng RAM tối đa
8 GB
Tốc độ xung nhịp bộ nhớ
14000 MHz

Phần mềm đào coin

Tải phiên bản mới nhất của phần mềm đào coin cho GPU từ miner.download :

Lol Miner · BZMiner · WildRig · Rigel Miner · OneZeroMiner · SRBMiner

CMP 40HX có thể được dùng để đào các loại tiền mã hóa sau:

PRL (Pearl) · XTM-C29 (Tari C29) · IRON (IronFish) · QUAI-KAWPOW (Quai KawPow) · NEXA (Nexa) · RVN (Ravencoin) · XEL (Xelis) · XNA (Neurai) · ERG (Ergo)

Tải về

NVIDIA CMP 40HX Lợi nhuận đào coin

Biểu đồ lợi nhuận hiển thị doanh thu từ việc đào đồng coin lợi nhuận cao nhất trên CMP 40HX trong một ngày, đã trừ chi phí điện.

$/kWh
  • Lợi nhuận hàng ngày: $0.6544 1.3534 PRL
  • Lợi nhuận hàng tuần: $4.5809 9.4735 PRL
  • Lợi nhuận hàng tháng: $19.63 40.6009 PRL
  • Lợi nhuận hàng năm: $238.86 493.9772 PRL